TÂN LONG
BẢNG BÁO GIÁ MINH BẠCH 2026

Bảng Báo Giá Lắp Đặt Kho Lạnh Công Nghiệp Trọn Gói Tận Xưởng Tân Long

Báo giá gốc tại nhà máy chế tạo KCN Đức Hòa 1, Long An. Không qua đơn vị trung gian, tối ưu hóa công suất máy nén và giải pháp cách nhiệt giúp chủ đầu tư tiết kiệm đến 20% chi phí đầu tư ban đầu (CAPEX) và 25% chi phí tiền điện vận hành (OPEX).

Khung Giá Tham Khảo Nhanh Cho Chủ Doanh Nghiệp

Dự toán chi phí đầu tư kho lạnh trọn gói tại Cơ Điện Lạnh Tân Long được bóc tách chính xác theo nhu cầu thực tế:

  • Kho lạnh mini (6m³ - 15m³): Dao động từ 45.000.000 đến 75.000.000 VNĐ (dùng điện 220V, lắp trong 1 ngày).
  • Kho bảo quản mát (+2°C đến +10°C): Dao động từ 1.100.000 đến 1.700.000 VNĐ / m³ thể tích.
  • Kho bảo quản đông (-18°C đến -25°C): Dao động từ 1.800.000 đến 2.600.000 VNĐ / m³ thể tích.
  • Kho cấp đông nhanh & Kho âm sâu (-40°C đến -60°C): Khảo sát thiết kế và lập dự toán tổng thầu EPC chi tiết.
Dự toán chi phí lắp đặt kho lạnh công nghiệp trọn gói Tân Long
Hình 1: Tân Long cung cấp giải pháp dự toán tài chính minh bạch, bóc tách chi tiết từng mét vuông panel và từng linh kiện máy nén với giá tận gốc nhà máy.

1. Bảng Báo Giá Chi Tiết Kho Lạnh Bảo Quản Mát (+2°C đến +10°C)

Ứng dụng lưu trữ rau củ quả, trái cây, hoa tươi, dược phẩm y tế, sữa, đồ uống và hạt giống. Sử dụng vỏ panel EPS tỷ trọng 18-20 kg/m³ hoặc panel PIR dày 75mm - 100mm:

Kích Thước Kho (DxRxC) Thể Tích (m³) Sức Chứa Nông Sản Công Suất Máy Điện Áp Đơn Giá Trọn Gói Dự Kiến (VNĐ)
2.0m x 2.0m x 2.2m 8.8 m³ 1.5 - 2 tấn 1.5 HP 1 Pha / 220V 45.000.000 - 52.000.000 đ
2.5m x 2.5m x 2.4m 15.0 m³ 3 - 4 tấn 2.0 HP 1 Pha / 220V 58.000.000 - 68.000.000 đ
3.0m x 2.5m x 2.5m 18.7 m³ 4 - 5 tấn 2.5 HP 220V / 380V 65.000.000 - 75.000.000 đ
4.0m x 3.0m x 2.8m 33.6 m³ 8 - 10 tấn 4.0 HP 3 Pha / 380V 88.000.000 - 98.000.000 đ
5.0m x 4.0m x 3.0m 60.0 m³ 12 - 15 tấn 6.0 HP 3 Pha / 380V 125.000.000 - 145.000.000 đ
6.0m x 4.0m x 3.0m 72.0 m³ 15 - 20 tấn 7.5 HP 3 Pha / 380V 140.000.000 - 165.000.000 đ
8.0m x 5.0m x 3.5m 140.0 m³ 30 - 40 tấn 12.0 HP 3 Pha / 380V 210.000.000 - 240.000.000 đ
10.0m x 6.0m x 3.5m 210.0 m³ 50 - 60 tấn 15.0 HP 3 Pha / 380V 260.000.000 - 295.000.000 đ
Kho Logistics > 500 m³ > 500 m³ > 150 tấn Hệ thống cụm máy 3 Pha / 380V Khảo sát & Báo giá bóc tách theo m³

2. Bảng Báo Giá Chi Tiết Kho Lạnh Bảo Quản Đông (-18°C đến -25°C)

Ứng dụng lưu trữ thịt gia súc gia cầm, thủy hải sản xuất khẩu, kem, đá viên và thực phẩm chế biến đông lạnh. Sử dụng vỏ panel PIR hoặc PU đúc khóa Camlock âm dương dày 125mm - 150mm:

Kích Thước Kho (DxRxC) Thể Tích (m³) Sức Chứa Thủy Sản Công Suất Cụm Máy Điện Áp Đơn Giá Trọn Gói Dự Kiến (VNĐ)
2.5m x 2.0m x 2.2m 11.0 m³ 2 - 3 tấn 3.0 HP (Âm sâu) 220V / 380V 68.000.000 - 78.000.000 đ
3.0m x 2.5m x 2.4m 18.0 m³ 4 - 5 tấn 4.0 HP (Âm sâu) 3 Pha / 380V 82.000.000 - 95.000.000 đ
3.5m x 2.5m x 2.5m 21.8 m³ 5 - 7 tấn 5.0 HP (Âm sâu) 3 Pha / 380V 95.000.000 - 110.000.000 đ
4.5m x 3.0m x 2.8m 37.8 m³ 8 - 10 tấn 7.5 HP (Âm sâu) 3 Pha / 380V 128.000.000 - 148.000.000 đ
5.0m x 3.5m x 3.0m 52.5 m³ 12 - 15 tấn 8.5 HP (Âm sâu) 3 Pha / 380V 155.000.000 - 175.000.000 đ
6.0m x 4.0m x 3.2m 76.8 m³ 18 - 22 tấn 10.0 HP (Âm sâu) 3 Pha / 380V 195.000.000 - 225.000.000 đ
8.0m x 5.0m x 3.5m 140.0 m³ 35 - 45 tấn 15.0 HP (Trục vít) 3 Pha / 380V 280.000.000 - 320.000.000 đ
10.0m x 6.0m x 4.0m 240.0 m³ 60 - 75 tấn 25.0 HP (Trục vít) 3 Pha / 380V 410.000.000 - 460.000.000 đ
12.0m x 8.0m x 4.0m 384.0 m³ 100 - 120 tấn 35.0 HP (Trục vít) 3 Pha / 380V 520.000.000 - 580.000.000 đ
Kho > 1.000 m³ > 1.000 m³ > 300 tấn Trạm lạnh trung tâm 3 Pha / 380V Lập dự toán tổng thầu EPC chi tiết
Trang thiết bị đồng bộ đi kèm kho lạnh công nghiệp Tân Long
Hình 2: Hệ thống cửa kho lạnh cách nhiệt và các phụ kiện van cân bằng áp suất, sưởi điện trở mép cửa được tính trọn gói trong báo giá của Tân Long.

3. Bóc Tách Cơ Cấu 5 Thành Phần Chi Phí Trong 1 Kho Lạnh

Để minh bạch tài chính cho chủ doanh nghiệp, Cơ Điện Lạnh Tân Long luôn bóc tách rõ ràng cơ cấu cấu thành giá của một hợp đồng thi công:

  • 1. Vỏ kho panel cách nhiệt (Chiếm 30% - 35%): Bao gồm tấm panel vách trần PIR/PU khóa Camlock, thanh nhôm U định hình, nẹp góc bo tròn, ty treo Inox 304 và cửa kho lạnh kín khí.
  • 2. Cụm máy nén & Thiết bị trao đổi nhiệt (Chiếm 40% - 45%): Cụm máy nén trục vít Bitzer/Mycom, dàn lạnh đối lưu cưỡng bức, dàn ngưng bay hơi Inox 304, bình chứa cao áp, bình tách dầu, bình tách lỏng.
  • 3. Hệ thống tủ điện điều khiển & Tự động hóa (Chiếm 8% - 10%): Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện IP54, thiết bị đóng cắt Mitsubishi/Schneider, bộ điều khiển trung tâm PLC/Carel/Dixell màn hình cảm ứng, cảm biến nhiệt độ ẩm, còi hú báo động.
  • 4. Vật tư đường ống, van & Môi chất lạnh (Chiếm 7% - 8%): Ống đồng Thái Lan hoặc ống thép đúc SCH40, van điện từ Danfoss, van tiết lưu điện tử, bảo ôn Armaflex, gas lạnh R404A/R507/NH3 và dầu lạnh bôi trơn.
  • 5. Chi phí vận chuyển, lắp đặt & Chạy thử (Chiếm 8% - 10%): Xe cẩu vận chuyển, nhân công lắp dựng panel, hàn ống thử áp Nitơ 28 bar, hút chân không, chạy thử tải 72h và đào tạo chuyển giao vận hành.

4. Các Yếu Tố Quyết Định Giá Thành & Cách Tối Ưu Ngân Sách

  • Nhiệt độ phòng yêu cầu: Kho đông (-20°C) đắt hơn kho mát (+5°C) từ 30% đến 40% do độ dày panel tăng gấp đôi và máy nén phải chạy tỷ số nén cao hơn.
  • Loại máy nén lựa chọn: Máy nén trục vít (Screw Compressor) có chi phí đầu tư ban đầu cao hơn máy nén Piston khoảng 15%, nhưng vận hành êm hơn, độ bền gấp 3 lần và tiết kiệm 20% điện.
  • Địa điểm và điều kiện thi công: Công trình tại các khu vực xa trung tâm hoặc mặt bằng thi công trên tầng cao đòi hỏi chi phí vận chuyển và cẩu kéo thiết bị chuyên dụng.

5. Bài Toán Kinh Tế CAPEX vs OPEX: Kho Rẻ Tiền Liệu Có Rẻ Thật?

Kho Lạnh Tiêu Chuẩn Cao Tân Long

  • CAPEX (Chi phí đầu tư ban đầu): Cao hơn khoảng 10% - 15% do dùng linh kiện chính hãng mới 100%.
  • OPEX (Chi phí tiền điện hàng tháng): Tiết kiệm 25% tiền điện nhờ biến tần VFD và dàn ngưng bay hơi Inox 304.
  • Chi phí sửa chữa 5 năm: Gần như bằng 0 VNĐ (nhờ bảo hành toàn diện 24 tháng và thiết bị bền bỉ).
  • Tổng chi phí sau 3 năm: Tiết kiệm hơn kho giá rẻ từ 150.000.000 đến 300.000.000 VNĐ.

Kho Lạnh Giá Rẻ / Máy Cũ Trôi Nổi

  • CAPEX (Chi phí ban đầu): Thấp hơn 10% - 15% (dùng máy bãi tân trang, panel EPS xốp rẻ tiền).
  • OPEX (Chi phí tiền điện hàng tháng): Tiền điện ngốn gấp 1.4 - 1.6 lần do máy nén chạy non tải và vỏ kho rò nhiệt.
  • Chi phí sửa chữa 5 năm: Thường xuyên xì gas, hỏng rơ-le, cháy cuộn dây motor (tốn hàng chục triệu/năm).
  • Rủi ro hàng hóa: Mất trắng cả lô hàng vài tỷ đồng khi kho đột ngột chết máy vào ban đêm.

6. Giải Đáp 15 Thắc Mắc Thường Gặp Về Báo Giá Kho Lạnh (FAQs)

Chi phí làm một kho lạnh công nghiệp trọn gói tính theo m³ hay theo tấn hàng?
Báo giá kho lạnh thường được tính toán kết hợp dựa trên cả thể tích buồng kho (m³) và khối lượng tấn hàng bảo quản, cùng với dải nhiệt độ vận hành yêu cầu. Kho bảo quản mát (0°C đến +10°C) tính bình quân từ 1.200.000 đến 1.800.000 VNĐ/m³; trong khi kho bảo quản đông lạnh (-18°C đến -25°C) có đơn giá từ 2.000.000 đến 2.800.000 VNĐ/m³ do yêu cầu độ dày panel tăng từ 75mm lên 125-150mm và công suất máy nén lớn gấp rưỡi.
Bảng báo giá của Tân Long đã bao gồm trọn gói những hạng mục nào?
Báo giá 'Chìa khóa trao tay' của Tân Long bao gồm 100% các hạng mục để kho vận hành ngay lập tức: Vỏ panel cách nhiệt PIR/PU đúc khóa Camlock âm dương; Hệ thống cửa kho lạnh chuyên dụng có sưởi điện trở chống đông đá; Cụm máy nén trục vít/xoắn ốc chính hãng Bitzer/Mycom/Copeland mới 100%; Dàn lạnh công nghiệp đối lưu cưỡng bức; Dàn ngưng bay hơi Inox 304; Tủ điện điều khiển tự động màn hình cảm ứng PLC; Đường ống gas, van điều khiển, dây cáp điện; Môi chất nạp ban đầu; Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh chạy thử tải 72h.
Có phát sinh thêm chi phí nào ngoài hợp đồng thi công không?
Tân Long cam kết bằng văn bản: Tuyệt đối không phát sinh chi phí ẩn. Sau khi kỹ sư thực hiện khảo sát mặt bằng, thống nhất giải pháp kỹ thuật và ký kết hợp đồng trọn gói, mức giá trong hợp đồng là cố định cho đến khi nghiệm thu bàn giao đưa vào vận hành.
Tại sao cùng một kích thước kho lạnh nhưng các đơn vị khác lại báo giá chênh lệch nhau nhiều?
Sự chênh lệch giá thành kho lạnh phụ thuộc vào 4 yếu tố cốt lõi: 1) Chất lượng vỏ panel (Panel PIR đúc khóa Camlock chính hãng vs Panel EPS xốp thường dán keo thủ công); 2) Nguồn gốc cụm máy nén (Máy nén trục vít Bitzer/Mycom mới 100% đầy đủ CO/CQ vs Máy bãi nghĩa địa đã qua mông má đại tu); 3) Hệ thống giải nhiệt (Dàn ngưng bay hơi Inox 304 tiết kiệm 25% điện vs Dàn ngưng giải nhiệt gió rẻ tiền nhanh mục rỉ); 4) Hệ thống an toàn và tự động hóa (Tủ điện PLC màn hình cảm ứng bảo vệ mất pha vs tủ điện khởi động từ cơ học chắp vá).
Kho lạnh mini gia đình và nhà hàng giá thấp nhất là bao nhiêu?
Mẫu kho lạnh mini nhỏ gọn kích thước 1.8m x 1.8m x 2.2m (thể tích khoảng 7.1 m³, chứa được 1.5 - 2 tấn hàng) bảo quản mát rau củ thịt nguội sử dụng điện 1 pha 220V có giá trọn gói xuất xưởng Tân Long chỉ từ 45.000.000 VNĐ; mẫu kho đông mini -18°C cùng kích thước có giá khoảng 58.000.000 VNĐ.
Chi phí tiền điện vận hành kho lạnh hàng tháng là bao nhiêu?
Tiền điện phụ thuộc vào công suất máy và công nghệ lắp đặt: Kho lạnh mini 8m³ tiêu tốn khoảng 800.000 - 1.200.000 VNĐ/tháng; Kho 100 tấn trữ đông tiêu tốn khoảng 18.000.000 - 25.000.000 VNĐ/tháng; Kho đông 1.000 tấn tiêu tốn từ 80.000.000 đến 120.000.000 VNĐ/tháng. Khi áp dụng giải pháp biến tần VFD và dàn ngưng bay hơi của Tân Long, hóa đơn tiền điện được cắt giảm thực tế từ 18% đến 25% mỗi tháng.
Kho lạnh công nghiệp bảo quản nông sản cần dự toán ngân sách bao nhiêu?
Đối với vựa trái cây và cơ sở nông sản quy mô 20 - 30 tấn hàng (thể tích khoảng 100 - 120 m³), chi phí đầu tư trọn gói dao động từ 180.000.000 đến 230.000.000 VNĐ. Đối với tổng kho nông sản xuất khẩu 500 - 1.000 tấn, ngân sách đầu tư dao động từ 1.2 tỷ đến 2.5 tỷ VNĐ tùy theo mức độ tự động hóa kiểm soát độ ẩm và khử khí ethylene.
Kho lạnh trữ đông thủy hải sản xuất khẩu cần dự toán ngân sách bao nhiêu?
Kho trữ đông thủy sản (-18°C đến -25°C) sức chứa 100 tấn (khoảng 350 - 400 m³) có chi phí đầu tư trọn gói từ 480.000.000 đến 560.000.000 VNĐ. Kho quy mô 500 tấn dao động từ 1.5 tỷ đến 1.8 tỷ VNĐ. Kho đại quy mô 2.000 - 5.000 tấn sử dụng trạm máy nén trục vít NH3 trung tâm có dự toán từ 4.5 tỷ đến 9 tỷ VNĐ.
Chi phí làm móng và nhà xưởng bao che kho lạnh tính riêng hay chung?
Thông thường báo giá thiết bị kho lạnh (vỏ panel + cụm máy) được tính độc lập với chi phí xây dựng cơ bản móng và nhà tiền chế bao che. Tuy nhiên, Tân Long có thể cung cấp gói thầu tổng EPC bao gồm cả phần xây dựng móng chống phù nền, kết cấu thép tiền chế, tấm lợp mái chống nóng và trạm biến áp điện lực đồng bộ.
Chính sách thanh toán và tiến độ giải ngân của Tân Long như thế nào?
Tân Long áp dụng phương thức thanh toán linh hoạt 4 đợt: Tạm ứng 30% khi ký hợp đồng và phê duyệt bản vẽ kỹ thuật; Thanh toán 40% khi vật tư panel và cụm máy nén được giao đến chân công trình; Thanh toán 25% sau khi lắp đặt xong và chạy thử đạt nhiệt độ thiết kế; Thanh toán 5% còn lại sau khi hoàn tất thủ tục nghiệm thu bàn giao và ký biên bản bảo hành.
Báo giá kho lạnh có hỗ trợ xuất hóa đơn Giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ không?
Có. Toàn bộ báo giá và hợp đồng kinh tế của Tân Long đều xuất hóa đơn VAT đầy đủ, cung cấp hồ sơ kiểm định áp lực bồn chứa gas, chứng chỉ xuất xứ CO và chứng chỉ chất lượng CQ của thiết bị máy nén phục vụ quyết toán thuế và vay vốn ngân hàng của doanh nghiệp.
Tân Long có chính sách chiết khấu giá cho nhà thầu hoặc đại lý không?
Có. Đối với các đơn vị nhà thầu cơ điện lạnh, công ty tư vấn thiết kế hoặc khách hàng đặt mua số lượng lớn tấm panel cách nhiệt tại xưởng KCN Đức Hòa 1, Tân Long áp dụng chính sách giá sỉ ưu đãi và chiết khấu thương mại hấp dẫn từ 5% đến 12%.
Kho lạnh có được bảo hiểm cháy nổ và bảo hiểm thiết bị không?
Kho lạnh thi công bằng panel PIR chống cháy B1 của Tân Long hoàn toàn đủ điều kiện tiêu chuẩn kỹ thuật để mua bảo hiểm rủi ro tài sản, bảo hiểm cháy nổ bắt buộc theo quy định pháp luật và bảo hiểm hàng hóa lưu kho của các công ty bảo hiểm uy tín (Bảo Việt, PTI, PJICO...).
Báo giá có bao gồm chi phí xin cấp giấy phép PCCC và giấy vệ sinh ATTP không?
Tân Long cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật, bản vẽ thiết kế mặt bằng PCCC, chứng chỉ thử nghiệm chống cháy của panel PIR và biên bản kiểm định áp lực đường ống để chủ đầu tư nộp cơ quan chức năng. Ngoài ra, chúng tôi có gói dịch vụ hỗ trợ đại diện làm thủ tục thẩm duyệt PCCC và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP trọn gói nếu khách hàng có yêu cầu.
Làm thế nào để nhận được bảng báo giá chi tiết và bản vẽ thiết kế nhanh nhất?
Quý khách chỉ cần liên hệ Hotline/Zalo 0933 357 058 và cung cấp 3 thông tin cơ bản: 1) Loại hàng hóa cần bảo quản; 2) Khối lượng tấn hàng hoặc kích thước mặt bằng dự kiến; 3) Địa điểm thi công. Các kỹ sư nhiệt lạnh Tân Long sẽ lập bảng dự toán chi tiết bóc tách từng hạng mục và gửi bản vẽ bố trí mặt bằng 2D/3D trong vòng 2 giờ làm việc.

Nhận Bảng Báo Giá Chi Tiết & Khảo Sát Tận Nơi

Liên hệ ngay để nhận báo giá bóc tách khối lượng chi tiết và bản vẽ thiết kế sơ bộ miễn phí trong 2 giờ.

Hotline Báo Giá: 0933 357 058